随机应变

随机应变
suíyìngbiàn
tuỳ cơ ứng biến

tùy cơ ứng biến; linh hoạt xử trí theo tình huống [thành ngữ]

1 nghĩa#32043
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tùy cơ ứng biến; linh hoạt xử trí theo tình huống [thành ngữ]

    • Chúng ta phải tùy cơ ứng biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.