陪葬

陪葬
péizàng
bồi táng

chôn theo; tuẫn táng; (vật) tùy táng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30737
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn theo; tuẫn táng; (vật) tùy táng

    • Anh ấy được chôn cất bên cạnh vợ mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.