Tới nội dung chính

俑

俑
yǒng
dũng
⼈bộ nhân · 9 nét

tượng gỗ (hoặc đất nung) chôn theo người chết; con dũng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tượng gỗ (hoặc đất nung) chôn theo người chết; con dũng

    • 。

      Lăng mộ Tần Thủy Hoàng có rất nhiều binh mã dũng.

俑
yǒng
dũng
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu