险象环生

险象环生
xiǎnxiànghuánshēng
hiểm tượng hoàn sinh

nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]

    • Chuyến đi này thật sự đầy rẫy hiểm nguy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.