- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
ngoài ra; ngoài điều này ra
ngoài ra; ngoài điều này ra
中不包括这个,还有别的;另外bù bāokuò zhège, háiyǒu biéde; lìngwài
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
ngoài ra; ngoài điều này
中除了这个以外还有其他的chúle zhège yǐwài háiyǒu qítā de
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
ngoài ra; ngoài điều này ra
ngoài ra; ngoài điều này ra
中不包括这个,还有别的;另外bù bāokuò zhège, háiyǒu biéde; lìngwài
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
ngoài ra; ngoài điều này
中除了这个以外还有其他的chúle zhège yǐwài háiyǒu qítā de
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.