限定

限定
xiàndìng
hạn định

hạn định; giới hạn; quy định

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạn định; giới hạn; quy định

    • Xin hãy giới hạn thời gian.

  2. động từ

    giới hạn; hạn chế

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.