名额

名额
míngé
danh ngạch

chỉ tiêu; suất; định mức

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#30050
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ tiêu; suất; định mức

    • Chỉ tiêu của lớp này đã đầy rồi.

  2. danh từ

    suất; chỉ tiêu; số lượng được phép

  3. danh từ

    số lượng chỉ tiêu; định mức số người

    • Số lượng suất tham gia cuộc thi này có hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.