- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản (in); lần xuất bản; ấn bản; trang (trong báo)
bản (in); lần xuất bản; ấn bản; trang (trong báo)
中书籍、报纸等出版发行的次数或形式shūjí、bàozhǐ děng chūbǎn fāxíng de cìshù huò xíngshi
Đây là phiên bản mới nhất.
bản in; tấm in; phiên bản; trang (sách báo)
中用来印刷书籍、报纸等的木板或金属板yònglái yìnhuà shūjí、bàozhǐ děng de mùbǎn huò jīnshǔ bǎn
Đây là phiên bản mới.
trang; bản; phiên bản
中书籍或报纸的每一页shūjí huò bàozhǐ de měi yī yè
Xin hãy lật đến trang thứ mười.
kiểu; dạng; hình thức
中书籍、报纸等印刷出版的形式shūjí、bàozhǐ děng yìnshuā chūbǎn de xíngshì
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
中记录信息的本子或单据jìlù xìnxī de běnzi huò dānjù
Phiên bản này rất tốt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản (in); lần xuất bản; ấn bản; trang (trong báo)
bản (in); lần xuất bản; ấn bản; trang (trong báo)
中书籍、报纸等出版发行的次数或形式shūjí、bàozhǐ děng chūbǎn fāxíng de cìshù huò xíngshi
Đây là phiên bản mới nhất.
bản in; tấm in; phiên bản; trang (sách báo)
中用来印刷书籍、报纸等的木板或金属板yònglái yìnhuà shūjí、bàozhǐ děng de mùbǎn huò jīnshǔ bǎn
Đây là phiên bản mới.
trang; bản; phiên bản
中书籍或报纸的每一页shūjí huò bàozhǐ de měi yī yè
Xin hãy lật đến trang thứ mười.
kiểu; dạng; hình thức
中书籍、报纸等印刷出版的形式shūjí、bàozhǐ děng yìnshuā chūbǎn de xíngshì
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
中记录信息的本子或单据jìlù xìnxī de běnzi huò dānjù
Phiên bản này rất tốt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.