降龙伏虎

降龙伏虎
xiánglóng
hàng long phục hổ

khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]

    • Anh ấy có bản lĩnh hàng long phục hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.