降下

降下
jiàngxià
giáng hạ

rơi xuống; rớt xuống

2 nghĩa#22072
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    • Mưa rơi xuống rồi.

  2. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.