大雪

大雪
xuě
đại tuyết

Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí, khoảng 7–21 tháng 12

1 nghĩa#21256
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí, khoảng 7–21 tháng 12

    • 1278

      Tiết Đại Tuyết thường vào ngày 7 hoặc 8 tháng 12 hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.