Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
陈巴尔虎旗
陈巴尔虎旗
trần ba nhĩ hổ kỳ
Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Trần Ba Nhĩ Hổ Kỳ là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陈巴尔虎旗
Phồn thể陳巴爾虎旗
trần ba nhĩ hổ kỳ
Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Trần Ba Nhĩ Hổ Kỳ là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)