陆基导弹

陆基导弹
dǎodàn
lục cơ đạo đạn

tên lửa đặt trên mặt đất; tên lửa lục địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa đặt trên mặt đất; tên lửa lục địa

    • Tên lửa đất đối không là vũ khí phòng thủ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.