附送

附送
sòng
phụ tống

tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)

1 nghĩa#49826
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)

    • Mua điện thoại được tặng kèm tai nghe.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.