说明书

说明书
shuōmíngshū
thuyết minh thư

sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#26410Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh

    • Xin hãy đưa cho tôi cuốn hướng dẫn sử dụng.

  2. danh từ

    hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; sách chỉ dẫn

    • Làm ơn đưa cho tôi quyển hướng dẫn.

  3. danh từ

    hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh; tóm tắt nội dung (phim hoặc vở kịch)

    • Xin hãy đưa cho tôi bản thuyết minh.

  4. danh từ

    hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh; đặc tả (bằng sáng chế)

    • Xin hãy đưa cho tôi bản hướng dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.