Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说明书
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
- 。
Xin hãy đưa cho tôi cuốn hướng dẫn sử dụng.
- 貳名danh từ
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; sách chỉ dẫn
- 。
Làm ơn đưa cho tôi quyển hướng dẫn.
- 參名danh từ
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh; tóm tắt nội dung (phim hoặc vở kịch)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi bản thuyết minh.
- 肆名danh từ
hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh; đặc tả (bằng sáng chế)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi bản hướng dẫn.
解字
GIẢI TỰsách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
- 。
Xin hãy đưa cho tôi cuốn hướng dẫn sử dụng.
- 貳名danh từ
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; sách chỉ dẫn
- 。
Làm ơn đưa cho tôi quyển hướng dẫn.
- 參名danh từ
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh; tóm tắt nội dung (phim hoặc vở kịch)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi bản thuyết minh.
- 肆名danh từ
hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh; đặc tả (bằng sáng chế)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi bản hướng dẫn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]