优惠券

优惠券
yōuhuìquàn
ưu huệ khoán

phiếu giảm giá; coupon

1 nghĩa#28531
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu giảm giá; coupon

    • Bạn có phiếu giảm giá không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.