赠品

赠品
zèngpǐn
tặng phẩm

quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi

4 nghĩa#43348
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi

    • Món quà tặng này rất thiết thực.

  2. quà tặng kèm; phần quà miễn phí

  3. quà tặng kèm; hàng tặng miễn phí

  4. quà tặng; quà miễn phí kèm theo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.