Tới nội dung chính

旁边

旁边
pángbiān
bàng biên

bên cạnh; bên; gần bên

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1648
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bên cạnh; bên; gần bên

    中靠近的地方;在某物或某人的一侧kàojìn de dìfang;zài mǒuwù huò mǒurén de yīcè

    • 。

      Anh ấy ngồi cạnh tôi.

    • 。

      Hãy đặt túi xuống bên cạnh cái ghế.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • ,。

      Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

旁
páng
bàng
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu