周边

周边
zhōubiān
chu biên

vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13810
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh

    某个地方周围的地区、环境mǒu gè dìfang zhōuquān de dìqū、huánjìng

    • Xung quanh đây có rất nhiều cửa hàng.

  2. danh từ

    hàng hóa liên quan (merchandise); xung quanh; vùng lân cận

    商品周围或相关的东西shāngpǐn zhōuweǐ huò xiāngguān de dōngxi

    • Bạn có thích mua đồ lưu niệm không?

  3. tính từ

    thiết bị ngoại vi (thuộc tính, tin học)

    计算机连接的外部设备,如打印机、鼠标等jìsuànjī liánjiē de wàibù shèbèi,rú dǎyìnjī、shǔbiāo děng

    • Đây là thiết bị ngoại vi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.