Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
周边
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
中某个地方周围的地区、环境mǒu gè dìfang zhōuquān de dìqū、huánjìng
- 。
Xung quanh đây có rất nhiều cửa hàng.
- 貳名danh từ
hàng hóa liên quan (merchandise); xung quanh; vùng lân cận
中商品周围或相关的东西shāngpǐn zhōuweǐ huò xiāngguān de dōngxi
- ?
Bạn có thích mua đồ lưu niệm không?
- 參形tính từ
thiết bị ngoại vi (thuộc tính, tin học)
中计算机连接的外部设备,如打印机、鼠标等jìsuànjī liánjiē de wàibù shèbèi,rú dǎyìnjī、shǔbiāo děng
- 。
Đây là thiết bị ngoại vi.
解字
GIẢI TỰvùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
中某个地方周围的地区、环境mǒu gè dìfang zhōuquān de dìqū、huánjìng
- 。
Xung quanh đây có rất nhiều cửa hàng.
- 貳名danh từ
hàng hóa liên quan (merchandise); xung quanh; vùng lân cận
中商品周围或相关的东西shāngpǐn zhōuweǐ huò xiāngguān de dōngxi
- ?
Bạn có thích mua đồ lưu niệm không?
- 參形tính từ
thiết bị ngoại vi (thuộc tính, tin học)
中计算机连接的外部设备,如打印机、鼠标等jìsuànjī liánjiē de wàibù shèbèi,rú dǎyìnjī、shǔbiāo děng
- 。
Đây là thiết bị ngoại vi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối