邻近

邻近
línjìn
lân cận

lân cận; gần kề; lân bang

4 nghĩa#31818
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lân cận; gần kề; lân bang

    • Chúng tôi sống ở thành phố lân cận.

  2. tính từ

    láng giềng; lân cận; kề bên

    • Trường học của chúng tôi gần công viên.

  3. danh từ

    vùng lân cận; khu vực lân cận

    • Nhà tôi gần trường học.

  4. tính từ

    gần; kề; lại gần

    • Nhà tôi gần trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.