附赘悬疣

附赘悬疣
zhuìxuányóu
phụ chuế huyền vưu

thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]

    • Chúng ta không cần những thứ thừa thãi này.

  2. danh từ

    vật thừa vô dụng; cái lủng lẳng thừa thãi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.