附带

附带
dài
phụ đới

kèm theo; phụ thêm; đi kèm

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#21650
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kèm theo; phụ thêm; đi kèm

    • Tôi tiện thể nói một câu.

  2. trạng từ

    kèm theo; phụ thêm; nhân tiện

    • Tôi tiện thể nói một câu.

  3. trạng từ

    kèm theo; đính kèm; phụ thêm

    • Xin hãy giải thích thêm.

  4. trạng từ

    kèm theo; phụ thêm; đính kèm

    • Nói thêm một câu, anh ấy rất thông minh.

  5. động từ

    kèm theo; đính kèm; phụ thêm

    • Vui lòng đính kèm một bản sơ yếu lý lịch.

  6. tính từ

    bổ sung; bù thêm

    • Đây chỉ là một vấn đề phụ.

  7. trạng từ

    nhân tiện; tiện thể

    • Anh ấy nói thêm một câu.

  8. tính từ

    nhỏ; phụ; thứ yếu

  9. tính từ

    trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ

    • Đây chỉ là một vấn đề phụ thôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.