附加费

附加费
jiāfèi
phụ gia phí

phụ phí; phí phụ thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ phí; phí phụ thu

    • Giao dịch này có phụ phí không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.