附体

附体
phụ thể

(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người

1 nghĩa#40266
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người

    • Anh ta bị quỷ ám rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.