Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附体
附体
phụ thể
(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người
1 nghĩa#40266
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người
- 。
Anh ta bị quỷ ám rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
附体
Phồn thể附體
phụ thể
(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người
1 nghĩa#40266
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào người; ám vào người
- 。
Anh ta bị quỷ ám rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)