Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附身
附身
phụ thân
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
2 nghĩa#11613
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
中灵魂或鬼怪进入人的身体里líng huún huò guǐguài jìnrù rén de shēntǐ lǐ
- 。
Ác quỷ nhập vào người anh ta.
- 貳动động từ
(của thần/ma) nhập vào thân; ám
中(神或鬼)进入人的身体(shén huò guǐ) jìnrù rén de shēntǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
附身
Phồn thể附
phụ thân
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
2 nghĩa#11613
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
中灵魂或鬼怪进入人的身体里líng huún huò guǐguài jìnrù rén de shēntǐ lǐ
- 。
Ác quỷ nhập vào người anh ta.
- 貳动động từ
(của thần/ma) nhập vào thân; ám
中(神或鬼)进入人的身体(shén huò guǐ) jìnrù rén de shēntǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)