阴极射线管

阴极射线管
yīnshèxiànguǎn
âm cực xạ tuyến quản

ống tia âm cực (CRT)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống tia âm cực (CRT)

    • Ống tia âm cực là một loại công nghệ hiển thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.