防风固沙

防风固沙
fángfēngshā
phòng phong cố sa

chắn gió giữ cát; phòng chống cát bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chắn gió giữ cát; phòng chống cát bay

    • Chống gió và cố định cát là biện pháp quan trọng để bảo vệ môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.