Tới nội dung chính

防范

防范
fángfàn
phòng phạm

đề phòng; cảnh giác; phòng ngừa

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#23639
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đề phòng; cảnh giác; phòng ngừa

    • 。

      Chúng ta phải đề phòng rủi ro.

  2. 貳动động từ

    phòng ngừa; đề phòng

    • 。

      Chúng ta cần phòng ngừa rủi ro.

  3. 參动động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

  4. 肆名danh từ

    đề phòng; cảnh giác; phòng ngừa

    • 。

      Chúng ta cần nâng cao ý thức cảnh giác.

防
fáng
phòng
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu