防火

防火
fánghuǒ
phòng hoả

phòng cháy; phòng hoả hoạn

1 nghĩa#24129
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng cháy; phòng hoả hoạn

    • Xin hãy chú ý an toàn phòng cháy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.