防卫武器

防卫武器
fángwèi
phòng vệ võ khí

vũ khí phòng thủ; vũ khí tự vệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí phòng thủ; vũ khí tự vệ

    • Vũ khí phòng vệ dùng để bảo vệ bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.