防化救援

防化救援
fánghuàjiùyuán
phòng hoá cứu viện

cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)

    • Đội cứu hộ chống hóa chất đang huấn luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.