- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)
cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)
Đội cứu hộ chống hóa chất đang huấn luyện.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)
cứu viện phòng hóa (ứng phó sự cố hóa học, hạt nhân)
Đội cứu hộ chống hóa chất đang huấn luyện.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.