Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
阑尾切除术
阑尾切除术
lan vĩ tiếp trừ thuật
phẫu thuật cắt ruột thừa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫu thuật cắt ruột thừa
- 。
Anh ấy đã phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
阑尾切除术
Phồn thể闌尾切除術
lan vĩ tiếp trừ thuật
phẫu thuật cắt ruột thừa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫu thuật cắt ruột thừa
- 。
Anh ấy đã phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp