阉割

阉割
yān
yêm cắt

thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy

2 nghĩa#32023
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy

    • Anh ấy đã bị thiến.

  2. động từ

    thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến

    • Con mèo đực này đã bị thiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.