Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
阅男无数
阅男无数
duyệt nam vô số
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đã hẹn hò với rất nhiều đàn ông, kinh nghiệm phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
阅男无数
Phồn thể閱男無數
duyệt nam vô số
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đã hẹn hò với rất nhiều đàn ông, kinh nghiệm phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp