Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
闽南语
闽南语
mân nam ngữ
tiếng Mân Nam (một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Mân Nam (một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận)
- ?
Bạn có biết nói tiếng Mân Nam không?
- 貳名danh từ
tiếng Mân Nam; tiếng Hokkien
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闽南语
Phồn thể閩南語
mân nam ngữ
tiếng Mân Nam (một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Mân Nam (một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận)
- ?
Bạn có biết nói tiếng Mân Nam không?
- 貳名danh từ
tiếng Mân Nam; tiếng Hokkien
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp