闻风丧胆

闻风丧胆
wénfēngsàngdǎn
văn phong táng đảm

nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]

    • Kẻ địch nghe tin đã kinh hồn bạt vía.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.