Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻风丧胆
闻风丧胆
văn phong táng đảm
nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch nghe tin đã kinh hồn bạt vía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
闻风丧胆
Phồn thể聞風喪膽
văn phong táng đảm
nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe tin mà mất vía; khiếp sợ đến hồn bay phách lạc [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch nghe tin đã kinh hồn bạt vía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp