Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹翻
闹翻
náo phiên
cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ
2 nghĩa#37104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ
- 貳动động từ
có mâu thuẫn; xảy ra bất hòa
- 。
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
闹翻
Phồn thể鬧翻
náo phiên
cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ
2 nghĩa#37104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ
- 貳动động từ
có mâu thuẫn; xảy ra bất hòa
- 。
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp