闹翻

闹翻
nàofān
náo phiên

cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ

2 nghĩa#37104
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cãi vã to; bất hòa; lật đổ quan hệ

  2. động từ

    có mâu thuẫn; xảy ra bất hòa

    • Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.