间歇训练

间歇训练
jiànxiēxùnliàn
gián hiết huấn luyện

huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ

    • Tập luyện ngắt quãng có lợi cho cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.