Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间歇训练
间歇训练
gián hiết huấn luyện
huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ
- 。
Tập luyện ngắt quãng có lợi cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
间歇训练
Phồn thể間歇訓練
gián hiết huấn luyện
huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện ngắt quãng; tập luyện theo chu kỳ ngắt nghỉ
- 。
Tập luyện ngắt quãng có lợi cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp