间接选举

间接选举
jiànjiēxuǎn
gián tiếp tuyển cử

bầu cử gián tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu cử gián tiếp

    • Bầu cử gián tiếp là một hình thức của chế độ dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.