闲置

闲置
xiánzhì
nhàn trí

để không; bỏ không; không sử dụng

2 nghĩa#44441
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để không; bỏ không; không sử dụng

    • Cái máy tính này đã bị bỏ không lâu rồi.

  2. động từ

    để không sử dụng; bỏ không; nhàn rỗi (tài sản/nguồn lực)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.