Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲置
闲置
nhàn trí
để không; bỏ không; không sử dụng
2 nghĩa#44441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để không; bỏ không; không sử dụng
- 。
Cái máy tính này đã bị bỏ không lâu rồi.
- 貳动động từ
để không sử dụng; bỏ không; nhàn rỗi (tài sản/nguồn lực)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
闲置
Phồn thể閒置
nhàn trí
để không; bỏ không; không sử dụng
2 nghĩa#44441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để không; bỏ không; không sử dụng
- 。
Cái máy tính này đã bị bỏ không lâu rồi.
- 貳动động từ
để không sử dụng; bỏ không; nhàn rỗi (tài sản/nguồn lực)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp