Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲云野鹤
闲云野鹤
nhàn vân dã hạc
mây trôi hạc nội (người sống tự do, không vướng bận) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây trôi hạc nội (người sống tự do, không vướng bận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người sống tự do tự tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闲云野鹤
Phồn thể閒雲野鶴
nhàn vân dã hạc
mây trôi hạc nội (người sống tự do, không vướng bận) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây trôi hạc nội (người sống tự do, không vướng bận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người sống tự do tự tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp