Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.
/
闯红灯
闯红灯
sấm hồng đăng
vượt đèn đỏ
3 nghĩa#39784
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt đèn đỏ
- 。
Vượt đèn đỏ rất nguy hiểm.
- 貳动động từ
vượt đèn đỏ
- 參动động từ
vượt đèn đỏ; (lóng) quan hệ tình dục khi bạn gái đang có kinh nguyệt
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
闯红灯
Phồn thể闖紅燈
sấm hồng đăng
vượt đèn đỏ
3 nghĩa#39784
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt đèn đỏ
- 。
Vượt đèn đỏ rất nguy hiểm.
- 貳动động từ
vượt đèn đỏ
- 參动động từ
vượt đèn đỏ; (lóng) quan hệ tình dục khi bạn gái đang có kinh nguyệt
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp