Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问鼎轻重
问鼎轻重
vấn đỉnh khinh trọng
hỏi đỉnh nặng nhẹ (mưu đồ cướp quyền lực — thường mang hàm ý chế giễu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đỉnh nặng nhẹ (mưu đồ cướp quyền lực — thường mang hàm ý chế giễu) [thành ngữ]
- 。
Hành vi hỏi đỉnh khinh trọng là một hành vi rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ问鼎轻重
Phồn thể問鼎輕重
vấn đỉnh khinh trọng
hỏi đỉnh nặng nhẹ (mưu đồ cướp quyền lực — thường mang hàm ý chế giễu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đỉnh nặng nhẹ (mưu đồ cướp quyền lực — thường mang hàm ý chế giễu) [thành ngữ]
- 。
Hành vi hỏi đỉnh khinh trọng là một hành vi rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp