Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问客杀鸡
问客杀鸡
vấn khách sát kê
hỏi khách có cần mổ gà không (cách tiếp đãi khách chu đáo nhưng vô tình để lộ ý định) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỏi khách có cần mổ gà không (cách tiếp đãi khách chu đáo nhưng vô tình để lộ ý định) [thành ngữ]
- ,。
Hỏi khách có giết gà không, thật là thừa thãi.
- 貳名danh từ
hỏi ý khách rồi mới giết gà (lòng hiếu khách giả tạo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta giả vờ nhiệt tình, làm ra vẻ khách sáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ问客杀鸡
Phồn thể問客殺雞
vấn khách sát kê
hỏi khách có cần mổ gà không (cách tiếp đãi khách chu đáo nhưng vô tình để lộ ý định) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỏi khách có cần mổ gà không (cách tiếp đãi khách chu đáo nhưng vô tình để lộ ý định) [thành ngữ]
- ,。
Hỏi khách có giết gà không, thật là thừa thãi.
- 貳名danh từ
hỏi ý khách rồi mới giết gà (lòng hiếu khách giả tạo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta giả vờ nhiệt tình, làm ra vẻ khách sáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp