Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
闭门造车
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không tham khảo ý kiến người khác.
- 貳动động từ
đóng cửa tạo xe (làm việc biệt lập, không quan tâm thực tế bên ngoài) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không quan tâm đến thực tế bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không tham khảo ý kiến người khác.
- 貳动động từ
đóng cửa tạo xe (làm việc biệt lập, không quan tâm thực tế bên ngoài) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không quan tâm đến thực tế bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp