闭门造车

闭门造车
ménzàochē
bế môn tạo xa

đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không tham khảo ý kiến người khác.

  2. động từ

    đóng cửa tạo xe (làm việc biệt lập, không quan tâm thực tế bên ngoài) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không quan tâm đến thực tế bên ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.