Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭门觅句
闭门觅句
bế môn mịch câu
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đóng cửa tìm câu chữ, viết được một bài thơ hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闭门觅句
Phồn thể閉門覓句
bế môn mịch câu
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đóng cửa tìm câu chữ, viết được một bài thơ hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp