闭目塞听

闭目塞听
tīng
bế mục tắc thính

bịt mắt che tai (tự cô lập, không tiếp nhận thông tin) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịt mắt che tai (tự cô lập, không tiếp nhận thông tin) [thành ngữ]

    • Anh ấy nhắm mắt bịt tai, không muốn đối mặt với hiện thực.

  2. tính từ

    bịt mắt bưng tai (tự cô lập, không tiếp xúc thực tế) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhắm mắt bịt tai, không nghe ý kiến của người khác.

  3. động từ

    bịt mắt bưng tai; cố tình không nhìn không nghe [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhắm mắt bịt tai, không nghe ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.