Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪避
闪避
thiểm tị
lách tránh; né tránh; trốn tránh
2 nghĩa#46279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 。
Anh ấy đã né tránh thành công đòn tấn công.
- 貳动động từ
né tránh; tránh né
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
闪避
Phồn thể閃避
thiểm tị
lách tránh; né tránh; trốn tránh
2 nghĩa#46279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 。
Anh ấy đã né tránh thành công đòn tấn công.
- 貳动động từ
né tránh; tránh né
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp