闪避

闪避
shǎn
thiểm tị

lách tránh; né tránh; trốn tránh

2 nghĩa#46279
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    • Anh ấy đã né tránh thành công đòn tấn công.

  2. động từ

    né tránh; tránh né

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.