门户之见

门户之见
ménzhījiàn
môn hộ chi kiến

thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên có thành kiến môn phái.

  2. danh từ

    thành kiến phe phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên có thành kiến hẹp hòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.