- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]
môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]
Gia đình họ môn đăng hộ đối.
môn đăng hộ đối; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
Gia thế họ tương xứng, đúng là môn đăng hộ đối.
môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]
môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]
Gia đình họ môn đăng hộ đối.
môn đăng hộ đối; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
Gia thế họ tương xứng, đúng là môn đăng hộ đối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.