门当户对

门当户对
méndāngduì
môn đương hộ đối

môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    môn đăng hộ đối (gia đình tương xứng về địa vị xã hội) [thành ngữ]

    • Gia đình họ môn đăng hộ đối.

  2. tính từ

    môn đăng hộ đối; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]

    • Gia thế họ tương xứng, đúng là môn đăng hộ đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.